
KHOA TIẾNG ANH
Tiến Sĩ
Trần Thị Mỹ Linh
- Chức vụ:
- Chức danh kiêm nhiệm:
- Trình độ chuyên môn: Tiến Sĩ
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên | Trần Thị Mỹ Linh | ||
Chức danh khoa học | Tiến sĩ | Giới tính | Nữ |
Tên phòng,khoa, viện, trung tâm, bộ môn | Bộ môn Thực hành tiếng Anh, Khoa Tiếng Anh | ||
Tên cơ quan công tác | Trường Đại Học Thương Mại | ||
Địa chỉ cơ quan | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội | Tỉnh/TP | Hà Nội |
Email chính | linh.ttm@tmu.edu.vn | Fax | |
Email thay thế | tranmylinh.tmu@gmail.com | ||
2. Quá trình đào tạo
TT | Chuyên ngành | Học vị |
1 | Giáo dục | Tiến sĩ |
2 | Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh | Thạc sĩ |
3 | Sư phạm Tiếng Anh | Cử nhân |
3. Quá trình công tác
TT | Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ và điện thoại | Chức vụ |
1 | 07/2020 - đến nay | Khoa Tiếng Anh, Trường Đại học Thương Mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - 0369991527 | Giảng viên |
2 | 11/2015 - 03/2020 | Khoa Tiếng Anh, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội - 02437549180 | Giảng viên |
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A-Yếu; B-Trung bình; C-Khá; D-Thành thạo)
Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
Tiếng Anh | D | D | D |
Tiếng Trung | B | B | B |
Tiếng Pháp | C | C | C |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây
Tiếng Anh, Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, Giáo dục bền vững
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu là chủ nhiệm/tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất
TT | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò |
1 | Nghiên cứu áp dụng chỉ số cảnh báo rủi ro chính cho doanh nghiệp (Doanh nghiệp số 07) | 2022-2023 | Thành viên | |
2 | Tác động của phản hồi và trải nghiệm học trực tuyến đến kết quả học tiếng Anh trong bối cảnh chuyển đổi số: Vai trò trung gian của học tập tự điều chỉnh và mức độ tham gia học tập | Trường Đại học Thương mại | 2026-2027 | Chủ nhiệm |
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên tạp chí NXB/Số, Tập, Trang đăng công trình | ISSN/ISBN | ||
1 | Bài báo trong tạp chí thuộc danh mục Wos/Scopus | ||||||
1 | Đoàn Huy Hoàng, Đinh Thị Hương, Trần Thị Mỹ Linh | 2025 | Khám phá bản sắc tổ chức xanh: Một đánh giá thư mục học sử dụng sự xuất hiện đồng thời của từ khóa và phân tích hiệu suất | Multidisciplinary Reviews | 2595-3982 | ||
2 | Trần Thị Mỹ Linh | 2025 | Niềm tin của giáo viên về tính tự chủ của người học trong học tập trực tuyến hợp tác: Những hiểu biết từ một trường đại học tại Việt Nam | Studies in Self-Access Learning Journal | 2185-3762 | ||
3 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh, Đinh Thị Hương | 2026 | Thương mại điện tử xuyên biên giới tại khu vực giao dịch kỹ thuật số: Đánh giá tài liệu và chương trình nghiên cứu cho các nền kinh tế biên giới mới nổi | Acta Innovations | 2300-5599 | ||
4 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh, Đinh Thị Hương, Nguyễn Thị Liên | 2026 | Lãnh đạo trong điều kiện hạn chế: Lãnh đạo thích ứng, tư duy phát triển và động lực của đổi mới tiết kiệm | Journal of Management Development | 0262-1711 | ||
2 | Bài báo quốc tế khác có mã số ISSN | ||||||
1 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2026 | Các thực tiễn quản lý nhân sự ảnh hưởng đến ý định nghỉ việc của điều dưỡng: Một đánh giá tổng quan và khung khái niệm | Journal Of Nursing Science Research | 3062-8865 | ||
2 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2026 | Xây dựng chương trình giáo dục về sử dụng mạng xã hội an toàn cho thanh thiếu niên: Một nghiên cứu dựa trên thư viện. | Jurnal Simki Postgraduate | 2599-0756 | ||
3 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2026 | Tư vấn gia đình dựa trên trí tuệ nhân tạo trong luật gia đình Hồi giáo đương đại | USRATY: Journal of Islamic Family Law | 3026-7404 | ||
4 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2025 | Lãnh đạo linh hoạt và sự chấp nhận công cụ AI: Vai trò trung gian của lòng tin trong công nghệ AI | Journal of Research Trends in Social Sciences and Humanities | 2962-7222 | ||
5 | Trần Thị Mỹ Linh, Đoàn Huy Hoàng | 2025 | Nghiên cứu so sánh các chính sách phục hồi giáo dục ở Indonesia và Nigeria | Journal of Emerging Issues and Trends in Education | 3032-565X | ||
6 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2025 | Quản trị nguồn nhân lực được tăng cường bởi AI: Chất xúc tác cho hành vi làm việc sáng tạo của nhân viên Thông qua quyền tự chủ, năng lực và sự gắn kết | Golden Ratio of Human Resources Management | 2776-6365 | ||
7 | Trần Thị Mỹ Linh, Đoàn Huy Hoàng | 2025 | Thế hệ Z và các mục tiêu phát triển bền vững: Khai thác sức mạnh của giới trẻ để thúc đẩy tiêu dùng có trách nhiệm tại các quốc gia đang phát triển | Journal of Scientific Insights | 3062-8571 | ||
8 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2025 | Vai trò của lãnh đạo chuyển đổi trong việc thúc đẩy tính bền vững trong quản lý doanh nghiệp: Tác động trung gian của văn hóa tổ chức bền vững | Jurnal Manajemen Sumberdaya Manusia (AMNESIA) | 3024-9627 | ||
9 | Trần Thị Mỹ Linh | 2024 | Phương pháp học kết hợp trong lớp học tiếng Anh như một ngoại ngữ tại một trường đại học Việt Nam: Góc nhìn của sinh viên | International Journal of TESOL & Education | 2768-4563 | ||
10 | Trần Thị Mỹ Linh | 2023 | Nghiên cứu về động lực học tập của sinh viên năm hai theo học chương trình đào tạo giáo viên toán bằng tiếng Anh tại một trường đại học ở Việt Nam | International Journal of TESOL & Education | 2768-4563 | ||
11 | Trần Thị Mỹ Linh | 2021 | Nhận thức của sinh viên và giảng viên về việc dạy và học thành ngữ trong kỹ năng nói cho sinh viên năm nhất tại khoa Tiếng Anh, trường Đại học Thương mại | International Journal of TESOL & Education | 2768-4563 | ||
3 | Bài báo trong tạp chí khoa học trong nước | ||||||
1 | Trần Thị Mỹ Linh, Đoàn Huy Hoàng | 2026 | Cảm nhận về tính chân thực trong ESG và lợi thế cạnh tranh bền vững: Vai trò trung gian của bản sắc tổ chức xanh và hành vi xanh của nhân viên | Tạp chí Nghiên cứu tài chính kế toán | 1859-4903 | ||
2 | Trần Thị Mỹ Linh | 2023 | Giải pháp nâng cao chất lượng dạy học từ vựng cho sinh viên trường Đại học Thương Mại | Tạp chí Công dân và khuyến học, ấn phẩm Dạy và học ngày nay | 2851 - 5769 | ||
4 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc tế có mã số ISBN | ||||||
1 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2025 | Nghiên cứu về Fintech tại Việt Nam: Phân tích trắc lượng thư mục và hàm ý chính sách | Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 250-268 | 978-604-67-3381-2 | ||
5 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc gia có mã số ISBN | ||||||
1 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2026 | Ranh giới hành chính và không gian chức năng: Một số vấn đề lý luận và hàm ý cho kiến tạo không gian phát triển bền vững ở Việt Nam | Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 70-94 | 978-632-607-933-3 | ||
2 | Trần Thị Mỹ Linh | 2026 | Kinh nghiệm đổi mới công nghệ trong các doanh nghiệp tại thành phố Hải Phòng và bài học có thể áp dụng cho tỉnh Quảng Ninh | Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân, 69-78 | 0000 | ||
3 | Trần Thị Mỹ Linh, Đoàn Huy Hoàng | 2026 | Ứng dụng khung du lịch Terroir trong phát triển du lịch nông nghiệp gắn với cây ăn quả chủ lực: Kinh nghiệm quốc tế và hàm ý cho vùng vải thiều Bắc Giang | Nhà xuất bản Kinh tế - Tài chính, 94-102 | 978-604-79-5798-9 | ||
4 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2026 | Trí tuệ nhân tạo tạo sinh và năng suất doanh nghiệp Việt Nam: Từ làn sóng công nghệ đến giá trị thực | Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân, 765-776 | 978-632-615-252-4 | ||
5 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2025 | Số hóa để tuần hoàn: Phân tích khung chính sách hỗ trợ tại Bình Dương và bài học từ ASEAN | Nhà xuất bản khoa học xã hội, 423-446 | 978-632-607-215-0 | ||
6 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2025 | Ứng dụng mô hình quản trị linh hoạt (Agile Governance) trong vận hành trường kinh doanh thuộc đại học đa ngành ở Việt Nam | Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân, 374-382 | 978-632-615-100-8 | ||
7 | Đoàn Huy Hoàng, Trần Thị Mỹ Linh | 2025 | Vai trò nhân lực địa phương tại Lào Cai: Từ tiềm năng đến lợi thế cạnh tranh | Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân, 186-197 | 978-632-615-145-9 | ||
