
KHOA TIẾNG ANH

Tiến Sĩ
Trần Thị Bích Lan
- Chức vụ: Phó Trưởng Bộ môn Thực hành tiếng Anh
- Chức danh kiêm nhiệm:
- Trình độ chuyên môn: Tiến Sĩ
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên | Trần Thị Bích Lan | ||
Chức danh khoa học | TS | Giới tính | Nữ |
Chức vụ hành chính | Phó Trưởng Bộ môn Thực hành Tiếng Anh | ||
Tên phòng, khoa, viện, trung tâm, bộ môn | Khoa Tiếng Anh | ||
Tên cơ quan công tác | Trường Đại Học Thương Mại | ||
Địa chỉ cơ quan | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội | Tỉnh/TP | Hà Nội |
2. Quá trình đào tạo
TT | Thời gian | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Học vị |
1 | 10/2021 - 04/2024 | Học viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | Tiến sĩ |
2 | 08/2012 - 08/2015 | Đại học Thương mại | Quản trị kinh doanh | Cử nhân |
3 | 08/2005 - 06/2008 | Đại học ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội | Tiếng Anh | Thạc sĩ |
4 | 08/1996 - 08/2000 | Đại học ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội | Tiếng Anh sư phạm | Cử nhân |
3. Quá trình công tác
TT | Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ và điện thoại | Chức vụ |
1 | 05/2001 - đến nay | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội | Giảng viên chính |
2 | 06/2011 - 07/2021 | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội | Trưởng Bộ môn Thực hành Tiếng Anh |
3 | 07/2021 - đến nay | Trường Đại học Thương mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội | Phó Trưởng Bộ môn Thực hành Tiếng Anh |
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A-Yếu; B-Trung bình; C-Khá; D-Thành thạo)
Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
Tiếng Anh | D | D | D |
Tiếng Pháp | B | B | B |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây
Ngôn ngữ học ứng dụng
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu là chủ nhiệm/tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất
TT | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò |
1 | Đối chiếu ẩn dụ ý niệm về thị trường trong các bài báo kinh tế tiếng Anh và tiếng Việt | Trường Đại học Thương mại | 08/2024 - 03/2025 | Chủ nhiệm |
2 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng và các giải pháp nâng cao khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của sinh viên khối ngành kinh tế trong thời đại công nghệ số | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 01/2023 - 10/2025 | Thành viên tham gia |
3 | Đối chiếu các phương tiện liên kết từ vựng trong văn bản tiếng Anh và tiếng Việt (trên cứ liệu bài báo kinh tế Anh - Việt) | Trường Đại học Thương mại | 2022 - 2023 | Chủ nhiệm |
4 | Nâng cao trình độ tiếng Anh theo định hướng IELTS cho sinh viên hệ cử nhân thực hành trường Đại học Thương mại | Trường Đại học Thương mại | 2020 - 2021 | Thành viên tham gia |
5 | Dạy và học kĩ năng nói cho sinh viên khoa tiếng Anh Thương Mại trường Đại học Thương mại theo đường hướng giao tiếp | Trường Đại học Thương mại | 2009 - 2010 | Chủ nhiệm |
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên tạp chí NXB/Số, Tập, Trang đăng công trình | ISSN/ISBN |
I. BÀI BÁO TRÊN TẠP CHÍ QUỐC TẾ | |||||
1 | Phạm Thị Hương Quỳnh, Trần Thị Bích Lan | 2025 | English Learning and Teaching in Primary Schools in Rural Vietnam: A Case Study | Journal of Language Teaching and Research, Academy Publication, 16 (2), 386–399 | 1798-4769 |
2 | Nguyễn Thị Lan Phương, Hoàng Thu Ba, Nguyễn Thị Thủy Chung, Đinh Thị Hà, Nguyễn Thị Thúy Hạnh, Nguyễn Bích Hồng, Trần Thị Bích Lan, Phạm Thị Tố Loan | 2025 | Factors Affecting Work Readiness of Economics Graduates in Digital Age: An Empirical Study in Vietnam | International Journal of Analysis and Applications, 23 (2025), 238–261 | 2291-8639 |
3 | Trần Thị Bích Lan | 2025 | Metaphorical Conceptualisation of Market as a Journey: A Contrastive View | Cognitive Studies | Études cognitives, 2025 (25), Article 3514 | 2392-2397 |
4 | Phạm Thị Hương Quỳnh, Trần Thị Bích Lan | 2025 | A Conceptual Metaphor Approach to Literature Teaching: A Case Study of the Poem “Waves” | Conhecimento & Diversidade, Centro Universitário La Salle-RJ, 17 (45), 567–590 | 2237-8049 |
5 | Phạm Thị Hương Quỳnh, Trần Thị Bích Lan | 2024 | Conceptual Metonymy of COVID-19 Pandemic in Vietnam’s Online Newspapers | Theory and Practice in Language Studies, Academy Publication, 14 (6), 1723–1729 | 1799-2591 |
II. BÀI BÁO TẠI TẠP CHÍ TRONG NƯỚC ĐƯỢC HĐGSNN ĐÁNH GIÁ ≥ 1,0 ĐIỂM | |||||
1 | Trần Thị Bích Lan, Nguyễn Thị Thủy Chung, Nguyễn Bích Hồng, Hoàng Thu Ba | 2025 | Ảnh hưởng của năng lực xã hội đến khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của sinh viên khối ngành kinh tế trong thời đại công nghệ số | Tạp chí Giáo dục, 25 (1), 53–58 | 2354-0753 |
2 | Trần Thị Bích Lan | 2025 | Đối chiếu ẩn dụ ý niệm “THỊ TRƯỜNG LÀ MÁY MÓC” trong các bài báo kinh tế tiếng Anh và tiếng Việt | Tạp chí Ngôn ngữ, Viện Ngôn ngữ học – Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam, 2 (412), 23–31 | 0866-7519 |
3 | Trần Thị Bích Lan | 2023 | Ẩn dụ ý niệm “NGƯỜI ĐÀN ÔNG LÀ THỰC PHẨM” trong văn học Việt Nam thế kỉ XX | Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, 338 (4), 127–132 | 0868-3409 |
4 | Trần Thị Bích Lan | 2023 | Đối chiếu ẩn dụ ý niệm “NGƯỜI ĐÀN ÔNG LÀ LỬA” trong văn học Việt Nam và Mỹ thế kỉ XX | Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, 8 (343), 110–116 | 0868-3409 |
III. BÀI BÁO TẠI TẠP CHÍ TRONG NƯỚC ĐƯỢC HĐGSNN ĐÁNH GIÁ ≥ 0,75 ĐIỂM | |||||
1 | Trần Thị Bích Lan | 2023 | Đối chiếu các phương tiện liên kết từ vựng trong văn bản tiếng Anh và tiếng Việt | Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư, 81 (1), 70–76 | 1859-3135 |
2 | Trần Thị Bích Lan | 2022 | Khảo sát ẩn dụ ý niệm “Người đàn ông là thực vật” trong văn học Việt Nam thế kỷ XX | Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư, 76 (2), 104–110 | 1859-3135 |
3 | Trần Thị Bích Lan | 2016 | Giải pháp về vốn cho phát triển công nghiệp hỗ trợ ở Việt Nam | Tạp chí Tài chính, 635 (2), 90–91 | 0866-7012 |
IV. BÀI BÁO TẠI CÁC TẠP CHÍ TRONG NƯỚC KHÁC | |||||
1 | Trần Thị Bích Lan | 2023 | Perception of Men through the Source Domain of Animals in American Literature of the 20th Century | Tạp chí Thiết bị Giáo dục, 294 (1), 69–71 | 1859-0810 |
2 | Trần Thị Bích Lan | 2021 | Bước đầu khảo sát ẩn dụ ý niệm “Người đàn ông là động vật” trong văn học Việt Nam | Tạp chí Nhân lực Khoa học Xã hội, 94 (3), 89–95 | 0866-756X |
3 | Phạm Thị Phương Liên, Trần Thị Bích Lan | 2021 | Áp dụng phương pháp dạy học tích hợp vào việc giảng dạy và học IELTS cho sinh viên hệ Cử nhân Thực hành trường Đại học Thương mại nhằm đáp ứng chuẩn đầu ra | Tạp chí Dạy và Học ngày nay, kì 2, tháng 01/2021, 67–69 | 1859-2694 |
4 | Trần Thị Bích Lan | 2020 | Khai thác Internet để dạy môn đọc hiểu cho sinh viên khoa tiếng Anh – Trường Đại học Thương mại | Tạp chí Dạy và Học ngày nay, kì 2, tháng 04/2020, 118–120 | 1859-2694 |
5 | Trần Thị Bích Lan | 2019 | Sử dụng tài liệu nghe bổ trợ IELTS để phát triển kỹ năng nghe hiểu cho sinh viên năm thứ nhất khoa tiếng Anh Thương mại trường Đại học Thương mại | Tạp chí Dạy và Học ngày nay, kì 2, tháng 04/2019, 252–253 | 1859-2694 |
6 | Trần Thị Bích Lan | 2018 | Giảng dạy kỹ năng nói theo đường hướng giao tiếp nhằm nâng cao chất lượng dạy và học tại khoa Đào tạo Quốc tế – Trường Đại học Thương mại | Tạp chí Dạy và Học ngày nay, tháng 04/2018, 157–158 | 1859-2694 |
7 | Trần Thị Bích Lan | 2016 | Giải pháp mở rộng thị trường xuất khẩu | Tạp chí Tài chính Doanh nghiệp, số 4/2016, –23 | 1859-3887 |
V. SÁCH THAM KHẢO | |||||
1 | Trần Thị Bích Lan (chủ biên), Hà Thị Vũ Hà, Phạm Thị Phương Liên, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Lương Thị Minh Phương | 2024 | Life-intermediate – Bổ trợ kiến thức và bài tập | NXB Phụ nữ Việt Nam | 978-604-490-552-5 |
2 | Trần Thị Bích Lan | 2016 | Rèn luyện kỹ năng giải đề thi THPT Quốc gia Tiếng Anh – Quyển 2 | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội | 978-604-62-4403-5 |
3 | Trần Thị Bích Lan | 2015 | Rèn luyện kỹ năng giải đề thi THPT Quốc gia Tiếng Anh – Quyển 1 | NXB Thanh Niên | 978-604-64-3015-5 |
