
Thạc sĩ
Phạm Thùy Giang
- Chức vụ: Trưởng bộ môn
- Chức danh kiêm nhiệm: Trường Bộ môn Lý thuyết tiếng Anh
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ
|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên | Phạm Thuỳ Giang | Năm sinh | 1981 |
Chức danh khoa học | TS | Giới tính | Nữ |
Chức vụ hành chính | Trưởng Bộ Môn | CMTNN/CCCD | 1181025629 |
Tên phòng,khoa, viện, trung tâm, bộ môn | Khoa Tiếng Anh | ||
Tên cơ quan công tác | Trường Đại Học Thương Mại | ||
Địa chỉ cơ quan | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội | Tỉnh/TP |
|
Điện thoại cố định |
| Di động | 915239909 |
Email chính | phamthuygiang@tmu.edu.vn | Fax |
|
Email thay thế | giangmrchip@yahoo.com | ||
Số tài khoản | 21510002675463 | ||
Mở tại ngân hàng | BIDV Cầu Giấy | ||
Tên chi nhánh NH | BIDV Cầu Giấy | ||
2. Quá trình đào tạo
TT | Thời gian | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Học vị |
1 | 11/2018 - 11/2023 | Học viện Khoa học Xã hội – Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | Ngôn Ngữ học so sánh, đối chiếu | Tiến sĩ |
2 | 08/2010 - 04/2013 | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Lý luận và Phương pháp dạy học tiếng Anh | Thạc sĩ |
3 | 08/1999 - 06/2003 | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Tiếng Anh sư phạm | Cử nhân |
3. Quá trình công tác
TT | Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ và điện thoại | Chức vụ |
1 | 10/2024 - đến nay | Trường Đại học Thương mại | Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, Hà Nội - | Trưởng Bộ môn |
2 | 04/2004 - đến nay | Trường Đại học Thương mại | Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, Hà Nội - | Giảng viên, Phó Trưởng Bộ môn, Trưởng Bộ môn |
3 | 05/2021 - 10/2024 | Trường Đại học Thương mại | Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, Hà Nội - | THNV. Trưởng Bộ môn |
4 | 11/2018 - 05/2021 | Trường Đại học Thương mại | Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, Hà Nội - | Trưởng Bộ môn |
5 | 11/2016 - 11/2018 | Trường Đại học Thương mại | Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, Hà Nội - | Phó Trưởng Bộ môn |
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A-Yếu; B-Trung bình; C-Khá; D-Thành thạo)
Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
|
|
|
|
Tiếng Trung | C | C | C |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây
Ngôn ngữ học; Phương pháp giảng dạy
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu là chủ nhiệm/tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất
TT | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò |
1 | Ngữ pháp hình ảnh trong quảng cáo du lịch tiếng Anh theo đường hướng diễn ngôn đa thức | Trường Đại học Thương mại | 2025-2026 | Thành viên tham gia |
2 | Đối chiếu sự mơ hồ trong việc sử dụng ngôn ngữ trong quảng cáo tiếng Việt và tiếng Anh | Trường Đại học Thương mại | 2024-2025 | Chủ nhiệm đề tài |
3 | Đối chiếu ẩn dụ ý niệm trong diễn ngôn báo chí thương mại tiếng Việt và tiếng Anh | Trường Đại học Thương mại | 2022-2023 | Chủ nhiệm đề tài |
4 | Nâng cao động lực học tiếng Anh cho sinh viên thông qua phương pháp học theo dự án (project-based learning) | Trường Đại học Thương mại | 2020-2021 | Thành viên tham gia |
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên tạp chí NXB/Số, Tập, Trang đăng công trình | ISSN/ISBN | |||
|
|
|
|
|
| |||
1 | Bài báo trong tạp chí thuộc danh mục Wos/Scopus | |||||||
1 | Phạm Thuỳ Giang, Nguyễn Thị Thủy Chung | 2026 | A contrastive study on conceptual metaphor “WOMEN ARE SUPERNATURAL FORCES” in 20th-century Vietnamese and American literature: A cognitive linguistic approach | “3L: Language, Linguistics, Literature”, Vol. 32(1), 85-108
| 0128-5157 | |||
2 | Nguyễn Thị Thủy Chung, Phạm Thuỳ Giang | 2024 | A Structural Analysis of Noun Phrases in English and Vietnamese: A Comparative Study | “Theory and Practice in Language Studies”, Vol. 14, No. 5, 1339-1349 | 1799-2591 | |||
3 | Phạm Thuỳ Giang, Nguyễn Thị Thủy Chung | 2024 | Perception of Women through Conceptual Metaphor “WOMEN ARE PLANTS”: A Case-study of 20th-century Vietnamese Literature | "Theory and Practice in Language Studies", Vol.14, No.5, 1499-1509 | 1799-2591 | |||
4 | Lê Viên Lan Hương, Nguyễn Thị Bích Hạnh, Phạm Thùy Giang, Phạm Thị Xuân Hà, Hồ Thị Thoa | 2024 | The Source Domain "Boxing" in Vietnamese Newspaper Discourse: The Case of Online Newspapers | "Theory and Practice in Language Studies", Vol.14, No.12, 3768-3777 | 1799-2591
| |||
2 | Bài báo quốc tế khác có mã số ISSN | |||||||
|
|
|
|
|
| |||
3 | Bài báo trong tạp chí khoa học trong nước | |||||||
1 | Phạm Thùy Giang | 2026 | Ẩn dụ ý niệm “THỊ TRƯỜNG LÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG” trong diễn ngôn thương mại tiếng Việt và tiếng Anh: Nghiên cứu đối chiếu và một số gợi ý cho giảng dạy tiếng Anh | “Tạp chí Ngôn ngữ”, Số 5 (427) -2026, 71-80 | 0866-7519 | |||
2 | Phạm Thùy Giang | 2026 | Ẩn dụ ý niệm “TU TẬP LÀ HÀNH TRÌNH” trong tác phẩm “Đường xưa mây trắng” của Thích Nhất Hạnh | “Tạp chí Ngôn ngữ”, Số 3 (425) -2026, 137-146 | 0866-7519 | |||
3 | Phạm Thuỳ Giang | 2025 | Ẩn dụ ý niệm “THƯƠNG MẠI LÀ THỂ THAO” trong diễn ngôn báo chí thương mại tiếng Việt và tiếng Anh: Một nghiên cứu đối chiếu | "Tạp chí Nghiên cứu nước ngoài", Tập 41, số 2, 42-57 | 2525-2445 | |||
4 | Phạm Thuỳ Giang | 2025 | Hiện tượng mơ hồ trong quảng cáo tiếng Việt và tiếng Anh | "Tạp chí Ngôn ngữ", Số 3(413), 24-32 | 0866-7519 | |||
5 | Phạm Thùy Giang | 2024 | Nâng cao tính tự chủ của sinh viên trong học kỹ năng viết tiếng Anh: Hệ Chất lượng cao, Trường Đại học Thương mại | “Tạp chí Giáo dục và xã hội”, Số 158 (219), tháng 5, 2024 | 1859-3917
| |||
6 | Phạm Thuỳ Giang | 2024 | Ẩn dụ ý niệm "THƯƠNG MẠI LÀ ĐỘNG VẬT" trong diễn ngôn báo chí thương mại tiếng Việt và tiếng Anh | "Tạp chí Ngôn ngữ", Số 8 (406), 52-59 | 0866-7519 | |||
7 | Phạm Thùy Giang | 2024 | Ẩn dụ ý niệm “THỊ TRƯỜNG LÀ CƠ THỂ NGƯỜI” (trên báo “Công thương”, tạp chí “Doanh nghiệp và Tiếp thị”) | “Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống”, Số 1 (349), 2024, 29-34 | 0868-3409 | |||
8 | Phạm Thùy Giang, Nguyễn Thị Thanh Hà | 2024 | Ẩn dụ ý niệm “Thương mại là chiến tranh” trong diễn ngôn báo chí thương mại tiếng Việt | “Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống”, Số 3 (337), 2023, 31-38 | 0868-3409 | |||
9 | Phạm Thùy Giang | 2023 | Tri nhận về người phụ nữ qua miền nguồn CON MỒI và KẺ SĂN MỒI trên tư liệu văn học Việt Nam thế kỉ XX. | “Tạp chí Ngôn ngữ”, Số 1 (387), 52-61 | 0866-7519 | |||
10 | Phạm Thùy Giang | 2022 | Ẩn dụ ý niệm "NGƯỜI PHỤ NỮ LÀ CHIẾN BINH" trong tiểu thuyết Cuốn theo chiều gió của Margaret Mitchell | “Từ điển học & Bách khoa thư”, Số 2 (76) - 3-2022, 111-119 | 1859-3135
| |||
11 | Phạm Thùy Giang | 2021 | Conceptual metaphor WOMEN ARE FOOD in Vietnamese and American literature | “Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống”, Số 5B (312) 2021, 13-23
| 0868-3409 | |||
12 | Nguyễn Thị Thanh Hà, Phạm Thùy Giang | 2021 | Nâng cao động lực học tiếng Anh cho sinh viên thông qua phương pháp học theo dự án (project-based learning) | “Tạp chí Dạy và học Ngày Nay” – Trung ương Hội Khuyến học Việt Nam | 1859-2694
| |||
13 | Phạm Thùy Giang | 2020 | Ẩn dụ ý niệm "Người phụ nữ là hàng hoá" trong văn học Việt Nam nửa đầu thế kỷ 20 | “Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư”, Số 3 (65), 5-2020, 153-157 |
1859-3135
| |||
4 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc tế có mã số ISBN | |||||||
1 | Phạm Thùy Giang, | 2023 | Conceptual metaphor “WOMEN ARE ANIMALS” in 20th-century Vienamese literature | Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế ICTE, Volume 3, 26-40 | 2834-0000 | |||
5 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc gia có mã số ISBN | |||||||
1 | Phạm Thùy Giang, | 2023 | Sử dụng miền nguồn “LỬA” trong tri nhận về người phụ nữ | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia “Dạy và học ngoại ngữ ở bậc đại học: Góc nhìn từ thực tiễn (LEHE 2023)”, Nxb. Lao động | 978-604-393-399-4 | |||
6 | Giáo trình/Sách chuyên khảo/Sách tham khảo/biên soạn chương sách (book chapters) | |||||||
1 | Hoàng Thu Ba, Nguyễn Thị Thủy Chung, Phạm Thùy Giang | 2026 | Đặc điểm ngôn ngữ đàm phán tiếng Anh (Mỹ) và tiếng Việt | NXB. Đại học Quốc gia Hà Nội | 978-604-43-6661-6 | |||
5.4. Giải thưởng khoa học công nghệ/Bằng sáng chế
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên giải thưởng/Bằng sáng chế | Cơ quan cấp | Upload minh chứng | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày 03 tháng 08 năm 2026
Xác nhận của cơ quan công tác Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
TS. Phạm Thùy Giang

