
KHOA TIẾNG ANH

Tiến Sĩ
Phạm Thị Tố Loan
- Chức vụ:
- Chức danh kiêm nhiệm:
- Trình độ chuyên môn: Tiến Sĩ
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên | Phạm Thị Tố Loan | Năm sinh | 1984 |
Chức danh khoa học | Tiến sĩ | Giới tính | Nữ |
Chức vụ hành chính | |||
Tên phòng,khoa, viện, trung tâm, bộ môn | Khoa Tiếng Anh | ||
Tên cơ quan công tác | Trường Đại Học Thương Mại | ||
Địa chỉ cơ quan | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội | ||
loanptt@tmu.edu.vn | |||
2. Quá trình đào tạo
TT | Thời gian | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Học vị |
1 | 12/2020 - 12/2023 | Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà nội | Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu | Tiến sĩ |
2 | 09/2012 - 07/2015 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Thạc sĩ |
3 | 09/2012 - 05/2015 | Đại học Thương mại | Quản trị kinh doanh | Cử nhân |
4 | 09/2002 - 05/2006 | Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà nội | Sư phạm Tiếng Anh | Cử nhân |
3. Quá trình công tác
TT | Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ và điện thoại | Chức vụ |
2007 – nay | Trường Đại học Thương Mại | 79 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội. |
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A-Yếu; B-Trung bình; C-Khá; D-Thành thạo)
Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
Tiếng Trung | B | B | B |
Tiếng Pháp | B | B | B |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây
Phân tích diễn ngôn, Ngôn ngữ học xã hội, Ngữ dụng học, Ngôn ngữ học ứng dụng, Ngôn ngữ học đối chiếu, Giảng dạy ngoại ngữ.
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu là chủ nhiệm/tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất
TT | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò |
1 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng và các giải pháp nâng cao khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của sinh viên khối ngành kinh tế trong thời đại công nghệ số | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2023 - 2025 | Thư ký |
2 | Nghiên cứu cách chuyển dịch thuật ngữ chuyên ngành kinh tế thương mại từ tiếng Anh sang tiếng Việt | Trường Đại học Thương mại | 2024-2025 | Thành viên |
3 | Đối chiếu ngôn ngữ phổ dụng trong thể loại bài báo khoa học tiếng Anh và tiếng Việt ngành Ngôn ngữ học | Trường Đại học Thương mại | 2023-2024 | Thành viên |
4 | Đối chiếu cấu trúc mạch lạc trong bài báo khoa học tiếng Anh và tiếng Việt ngành kinh tế | Trường Đại học Thương mại | 2022-2023 | Chủ nhiệm |
5 | Đào tạo kỹ năng viết tiếng Anh học thuật cho mục đích công bố quốc tế của giảng viên trường đại học Thương mại. | Trường Đại học Thương mại | 2020-2021 | Thành viên |
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên tạp chí NXB/Số, Tập, Trang đăng công trình | ISSN/ISBN | ||
1. | Bài báo trong tạp chí thuộc danh mục Wos/Scopus | ||||||
1. | Phạm Thị Tố Loan | 2026 | Citation practices in the discussion sections of Vietnamese and international economic research articles | Discourse and Interaction, 19(1), 99-121 | ISSN: 1802-9930 E-ISSN: 1805-952X | ||
2. | Phạm Thị Tố Loan | 2026 | Metadiscourse in ChatGPT-generated and human-written research articles in linguistics | Indonesian Journal of Applied Linguistics, 15(3), 561-572 | 2301-9468 | ||
3. | Phạm Thị Tố Loan | 2025 | Lecturers’ Job Satisfaction as a Driver for Sustaining English Medium Instruction Programs in Vietnamese Higher Education | Journal of Teacher Education for Sustainability, 27(1), 57-76 | 1691-4147 | ||
4. | Nguyễn Thị Lan Phương, Hoàng Thu Ba, Nguyễn Thị Thủy Chung, Đinh Thị Hà, Nguyễn Thị Thúy Hạnh, Nguyễn Bích Hồng, Trần Thị Bích Lan, Phạm Thị Tố Loan | 2025 | Factors Affecting Work Readiness of Economics Graduates in Digital Age: An Empirical Study in Vietnam | International Journal of Analysis and Applications, Vol.23 (2025), 238-261 | 2291-8639 | ||
5. | Lê Tiến Đạt, Nhâm Phong Tuân, Phạm Thị Tố Loan | 2021 | The impact of firm size and culture on leadership styles in Vietnamese SMEs | International Journal of Economics and Management, 15(3), 437-448. | 1823-836X | ||
2. Bài báo quốc tế khác có mã số ISSN | |||||||
3. Bài báo trong tạp chí khoa học trong nước | |||||||
1 | Phạm Thị Tố Loan | 2025 | Hoạt động quản lý khoa học và công nghệ tại các cơ sở giáo dục đại học: Tổng quan lý thuyết và đề xuất mô hình cho Việt Nam | VNUHCM Journal of Social Sciences and Humanities, 9, 1-10 | 2588-1043 | ||
2 | Trần Trung Dũng, Phạm Thị Tố Loan | 2025 | Phân tích thể loại phần mở đầu trong các bài báo khoa học | Tạp chí ngôn ngữ và đời sống, 2 (234) 2025, 33-41 | 0868-3409 | ||
3 | Phạm Thị Tố Loan, Vũ Ngọc Tùng | 2024 | Cấu trúc thể loại của phần Mở đầu trong khóa luận tốt nghiệp của sinh viên chuyên ngành tiếng Anh | HO CHI MINH CITY OPEN UNIVERSITY JOURNAL OF SCIENCE – SOCIAL SCIENCES, 15, 144-153 | 2734-9357 | ||
4 | Phạm Thị Tố Loan, Nguyễn Thị Phương Thùy | 2023 | Nghiên cứu cấu trúc thể loại của phần Thảo luận trong khóa luận tốt nghiệp của sinh viên chuyên ngữ | Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh-Khoa học và Xã hội, 18(1), 48-55 | ISSN: 2734-9357 EISSN: 2734-9624 | ||
5 | Phạm Thị Tố Loan | 2023 | Đối chiếu biểu thức ngôn ngữ điển mẫu trong thể loại bài báo khoa học tiếng Anh và tiếng Việt ngành Ngôn ngữ học | Tạp chí Nghiên cứu Nước ngoài, 39(5), 156-171. | 2525-2445 | ||
6 | Phạm Thị Tố Loan | 2023 | Digital transformation in global higher education: A review of literature and implications for Vietnamese universities | Dong Thap University journal of Science - Social Sciences and Humanities Issues, 12(7), 3-11. | ISSN: 0866-7675 E-ISSN: 2815-567X | ||
7 | Phạm Thị Tố Loan, Đinh Thị Hà | 2022 | Những yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng học tập quá hạn của nghiên cứu sinh trong nước | Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ - Khoa học xã hội và nhân văn, 6(4), 1748-1757. | 2588-1043 | ||
8 | Phạm Thị Tố Loan, Nguyễn Thị Phương Thùy | 2022 | Đối chiếu cấu trúc mạch lạc của phần dẫn nhập trong bài báo khoa học tiếng Anh và tiếng Việt ngành kinh tế. | Tạp chí Nghiên cứu nước ngoài, 38(4), 63-75 | 2525-2445 | ||
9 | Phạm Thị Tố Loan | 2021 | Đối chiếu cấu trúc tạo mạch lạc của phần tóm tắt bài báo khoa học tiếng Anh và tiếng Việt ngành kinh tế. | Tạp chí Khoa học Xã hội và Nhân văn, 7(3b), 606-616. | ISSN: 2354-1172 E-ISSN: 3093-317X | ||
4. | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc tế có mã số ISBN | ||||||
1 | Rhetorical structure of introduction section in English and Vietnamese research articles in Economics field: A contrastive analysis | 2022 | Hội thảo quốc tế: Interdisciplinary research in linguistics and language education-VII international conference-Hue University | Hue University Publishing House | 978-604-337-403-2 | ||
2 | Constrastive analysis of rhetorical structure in economics research article abstract in English and Vietnamese journals. | 2021 | International Graduate Research Symposium, 167-176 | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội | 978-604-342-652-6 | ||
5. | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc gia có mã số ISBN | ||||||
1 | Phạm Thị Tố Loan, Trần Trung Hiếu, Nguyễn Thị Hằng, Nguyễn Thị Hiền, Phạm Vũ Ngân Hà, Hồ Thị Thùy Linh | 2026 | Phân tích diễn ngôn đa phương thức trong quảng cáo truyền hình của các thương hiệu Việt Nam | Economic-Finance Publishing House, 258-276 | 978-604-79-5719-4 | ||
2 | Phạm Thị Tố Loan, Bùi Vũ Minh Phương, Nguyễn Thị Huyền Thương, Trần Thành Đạt, Nguyễn Minh Quang, Nguyễn Thị Thanh Huyền | 2025 | Nghiên cứu đối chiếu diễn ngôn của bài báo tiếng Anh và tiếng Việt: khuyến nghị cho hoạt động học biên dịch của sinh viên khoa tiếng Anh, trường Đại học Thương mại. | Nhà xuất bản Tài Chính, 576-590 | 978-604-79-4911-3 | ||
3 | Nguyễn Thị Hằng, Phạm Thị Tố Loan, Nguyễn Thị Thu Hằng, Bùi Thị Thanh Lan | 2022 | Những thách thức của giảng viên ngoại ngữ trong hoạt động giảng dạy trực tuyến trong bối cảnh Covid 19 | Nhà xuất bản Lao Động | 978-604-360-517-4 | ||
6 | Giáo trình/Sách chuyên khảo/Sách tham khảo/biên soạn chương sách (book chapters) | ||||||
1 | Phạm Thị Tố Loan, Nguyễn Thị Thúy Hạnh | 2026 | Cấu trúc thể loại diễn ngôn trong các văn bản khoa học | NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội | 978-604-43-6463-6 | ||
2 | Phạm Thị Phượng, Phạm Thị Tố Loan, Nguyễn Thị Hằng, Hán Thị Bích Ngọc, Phạm Quang Trúc | 2025 | A student's guide to research writing | NXB Đại học Quốc gia Hà Nội | 978-604-43-2815-7 | ||
3 | Nguyễn Thị Thúy Hạnh, Phạm Thị Tố Loan, Vũ Thị Thanh Hoa, Phạm Thị Xuân Hà, and Vũ Thị Hạnh | 2018 | Phonetics and Phonology Practice | Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà nội | 978-604-62-6959-5 | ||
4 | Phạm Thị Phượng, Phạm Thị Phương Liên, Phạm Thị Tố Loan, Nguyễn Thị Xuân Phương, Phạm Thị Xuân Hà, Vũ Thị Thu Trang, Lương Thị Minh Phương, Trần Lan Hương | 2018 | Business English vocabulary: 8 must-know topics | NXB Xây dựng | 978-604-82-2372-4 | ||
5.4. Giải thưởng khoa học công nghệ/Bằng sáng chế
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên giải thưởng/Bằng sáng chế | Cơ quan cấp | Upload minh chứng | Ghi chú |
