
Tiến sĩ
Nguyễn Thị Thúy Hạnh
- Chức vụ: Phó Trưởng Bộ môn
- Chức danh kiêm nhiệm:
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI |
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Họ và tên: Nguyễn Thị Thúy Hạnh | |||||||||||||
2. Năm sinh: 1980 3. Nam/Nữ: Nữ | |||||||||||||
4. Học hàm: Năm được phong: Học vị: Tiến sĩ Năm đạt học vị: 2023 | |||||||||||||
5. Chức vụ công tác: Phó trưởng bộ môn | |||||||||||||
6. Địa chỉ nhà riêng: Phường Từ Liêm, Hà nội | |||||||||||||
7. Cơ quan công tác: | |||||||||||||
Tên cơ quan: Trường Đại học Thương Mại Địa chỉ cơ quan: Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: (024) 3764 3219 Website: https://tmu.edu.vn/ | |||||||||||||
8. Quá trình đào tạo | |||||||||||||
Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Năm tốt nghiệp | ||||||||||
Đại học | Trường Đại học Vinh | Ngôn ngữ Anh | 2002 | ||||||||||
Thạc sĩ | Trường Đại học Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 2008 | ||||||||||
Thạc sĩ | Trường Đại học Khoa học Ứng dụng Krems, Cộng hòa Áo | Quản trị kinh doanh | 2013 | ||||||||||
Tiến sĩ | Học viện Khoa học xã hội | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | 2023 | ||||||||||
| |||||||||||||
TT | Tên ngoại ngữ | Nghe | Nói | Đọc | Viết | ||||||||
1 | Tiếng Anh | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | ||||||||
2 | Tiếng Nga | TB | TB | TB | TB | ||||||||
3 | Tiếng Pháp | TB | TB | TB | TB | ||||||||
| |||||||||||||
Thời gian (từ năm ... đến năm...) | Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Cơ quan công tác | ||||||||||
2002-2007 | Giáo viên | Giảng dạy tiếng Anh | Trường THPT Kim Liên | ||||||||||
2007-2008 | Giáo viên | Giảng dạy tiếng Anh | TTPTCNTT- Đại học QGTPHCM | ||||||||||
2008- nay | Giảng viên | Giảng dạy tiếng Anh | Bộ môn Lý thuyết tiếng Anh, Khoa Tiếng Anh, Đại học Thương mại | ||||||||||
11. Các bài báo khoa học được công bố | |||||||||||||
TT | Tên bài báo
| Số tác giả | Vai trò | Nơi công bố (tên tạp chí, kỷ yếu hội thảo khoa học đã đăng) | Năm công bố | ||||||||
1 | Tổ chức dạy học theo nhóm với các học phần Kỹ năng tiếng Anh ở trường Đại học Thương mại | 1 | Tác giả chính | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia, tổ chức tại Trường Đại học Thương mại, Hà Nội | 2010 | ||||||||
2 | Vấn đề đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng nhu cầu xã hội ở các trường Đại học, Cao đẳng và Trung học chuyên nghiệp ở Sơn La | 1 | Tác giả chính | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: “Đào tạo nhân lực phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Sơn La và vùng Tây Bắc trong tiến trình hội nhập”, tổ chức tại Sơn La | 2012 | ||||||||
3 | Nâng cao vai trò cố vấn học tập trong đào tạo theo học chế tín chỉ | 2 | Tác giả chính | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: “Nâng cao hiệu quả đào tạo theo học chế tín chỉ trong trường đại học”, tổ chức tại Phú Thọ | 2013 | ||||||||
4 | Đổi mới phương pháp giảng dạy ngữ pháp tiếng Anh theo hướng giao tiếp | 1 | Tác giả chính | Kỷ yếu hội thảo quốc gia – tổ chức tại Bình Dương | 2013 | ||||||||
5 | Factors affecting online shopping behaviour in Vietnam | 1 | Tác giả chính | Kỷ yếu Hội thảo quốc tế: “Emerging challenges: Partnership Enhancement”, tổ chức tại Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội | 2016 | ||||||||
6 | Một số giải pháp nhằm tăng cường xuất khẩu hàng nông sản của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc trong bối cảnh hội nhập | 1 | Tác giả chính | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế tại Cao Bằng | 2016 | ||||||||
7 | The effects of culture and leadership practices on organizational commitment of employees of Commercial Banks in Vietnam | 2 | Đồng tác giả | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế_ CIEMB 1 tại trường Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội | 2018 | ||||||||
8 | Các nhân tố tác động đến ý định khởi nghiệp kinh doanh của sinh viên trường Đại học Thương mại | 2 | Tác giả chính | Kỷ yếu hội thảo quốc gia – tổ chức tại Trường Đại học Thương mại, Hà Nội | 2018 | ||||||||
9 | Đối chiếu phương thức cấu tạo thuật ngữ quản trị chiến lược trong tiếng Anh và tiếng Việt | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống, ISSN 0868-3409, Số 2 (294), tr.79-84. | 2020 | ||||||||
10 | Culture, Leadership Practices and Organizational Commitment at Commercial Banks in Vietnam | 3 | Đồng tác giả | Tạp chí: SUVANNABHUMI: Multi-disciplinary Journal of Southeast Asian Studies. Vol.13, No.1, pp.65-87. (SCOPUS Q3) https://dx.doi.org/10.22801/svn.2021.13.1.65 | 2021 | ||||||||
11 | Đặc điểm thuật ngữ kinh tế tiếng Anh trong các giao dịch thương mại | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Dạy và Học Ngày nay, số kì 1 - 2/2021, ISSN 1859 2694 | 2021 | ||||||||
12 | Characteristics of strategic management terms in English | 1 | Tác giả chính | Hội thảo quốc tế IGRS.2021. International Graduate Research Symposium, VNU-ULIS | 2021 | ||||||||
13 | Đặc điểm định danh của thuật ngữ quản trị chiến lược trong tiếng Anh | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư, số 02 (76)3.2022 | 2022 | ||||||||
14 | Nghiên cứu cách chuyển dịch thuật ngữ Quản trị chiến lược tiếng Anh sang tiếng Việt | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Ngôn ngữ ISSN 0866-7519, số 10_2022, tr.32-38. | 2022 | ||||||||
15 | Ẩn dụ ý niệm trong thuật ngữ về doanh nghiệp trong tiếng Anh và tiếng Việt | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống, ISSN 0868-3409, Số 2 (336), tr.89-95. | 2023 | ||||||||
16 | Nghiên cứu hiện tượng trái nghĩa trong thuật ngữ kinh tế thương mại Tiếng Anh | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN 0866-7519, Số 8 (394), tr.52-59 | 2023 | ||||||||
17 | Organizational factors affecting lecturer performance in HEIs in the context of blended learning: an empirical study in Vietnam | 1 | Tác giả chính | Journal of Higher Education Policy and Leadership Studies, 4(4), pp.32-49. SCOPUS Q3 + WoS (ESCI) | 2023 | ||||||||
18 | Nghiên cứu hiện tượng đồng nghĩa trong tiếng Anh | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Thiết bị giáo dục, ISSN 1859-0810, Số 306-2024, tr.24-26 | 2024 | ||||||||
19 | Các phương thức chuyển dịch thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thương mại sang tiếng Việt | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống, ISSN 0868-3409, số 8(357), tr.77-84. | 2024 | ||||||||
20 | Các kiểu tương đương dịch thuật ngữ chuyên ngành kinh tế thương mại tiếng Anh và tiếng Việt | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN 0866-7519, số 11-2024, tr.43-50. | 2024 | ||||||||
21 | Conceptual Metaphor BUSINESS IS A JOURNEY in Business Terminology | 1 | Tác giả chính | Theory and Practice in Language Studies, 14(11). SCOPUS Q2 | 2024 | ||||||||
22 | Military Affair and Building as Source Domains in Nominating Strategic Management Terminology | 1 | Tác giả chính | SKASE Journal of Theoretical Linguistics, 21(2), pp.161-180. SCOPUS Q3 + WoS (ESCI) http://www.skase.sk/Volumes/JTL57/09.pdf | 2024 | ||||||||
23 | Nghiên cứu hiện tượng đồng nghĩa thuật ngữ kinh tế thương mại trong tiếng Anh | 1 | Tác giả chính | Tạp chí Nghiên cứu nước ngoài, 41(2), 58-72. https://doi.org/10.63023/2525-2445/jfs.ulis.5391 | 2025 | ||||||||
24 | Ontological Metaphors in English Business Economics Terminology and Their Equivalence in Vietnamese | 1 | Tác giả chính | Cognitive Studies | Études cognitives, 2025(25), Article 3383. https://doi.org/10.11649/cs.3383 | 2025 | ||||||||
25 | Human Source Domain in Metaphorizing Corporate Terminology | 1 | Tác giả chính | Cognitive Studies | Études cognitives, 2025(25), Article 3355. https://doi.org/10.11649/cs.3355 | 2025 | ||||||||
26 | Conceptual Metaphors to Foster Students’ Vocabulary Learning Outcomes in English for Business Purposes | 1 | Tác giả chính | Journal of Language and Education, 11(4), 86-99. https://doi.org/10.17323/jle.2025.24828 | 2025 | ||||||||
12. Giáo trình / sách tham khảo / chuyên khảo | |||||||||||||
TT | Tên Giáo trình / sách tham khảo / chuyên khảo | Chủ biên hoặc thành viên | Năm / nhà xuất bản | ||||||||||
1 | Phonetics and Phonology Practices (Ngữ âm – Âm vị học thực hành) | Đồng chủ biên | NXB ĐHQG HN. 2018 | ||||||||||
2 | Head For Business _ Bài tập bổ trợ từ vựng và ngữ pháp | Thành viên | NXB Phụ nữ 2019 | ||||||||||
3 | Business English- Grammar and Practice (Tiếng Anh thương mại – Ngữ pháp và thực hành) | Chủ biên | NXB ĐHQG HN. 2021 | ||||||||||
4 | Giáo trình English Grammar (Ngữ pháp tiếng Anh) | Chủ biên | 2026 | ||||||||||
5 | Sách chuyên khảo: Cấu trúc thể loại diễn ngôn trong các văn bản khoa học | Thành viên | NXB ĐHQG HN. 2026 | ||||||||||
| |||||||||||||
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN các cấp | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Chủ nhiệm /Thành viên | Tình trạng
| ||||||||||
Giải pháp tăng cường tính tích cực, chủ động của sinh viên năm thứ nhất khối không chuyên ngữ trong giờ học lý thuyết các học phần Kỹ năng tiếng Anh | 2009-2010 | Chủ nhiệm | Đã nghiệm thu | ||||||||||
Nghiên cứu giao văn hóa Việt - Mỹ về các cử chỉ chào hỏi phi ngôn từ | 2012-2013 | Chủ nhiệm | Đã nghiệm thu | ||||||||||
Nâng cao năng lực giao tiếp liên văn hóa cho sinh viên đại học Thương mại trước yêu cầu hội nhập quốc tế |
2019-2020 |
Thành viên chính |
Đã nghiệm thu | ||||||||||
Đối chiếu thuật ngữ Marketing Anh-Việt trong giao dịch thương mại |
2020-2021 |
Chủ nhiệm |
Đã nghiệm thu | ||||||||||
Đối chiếu ẩn dụ ý niệm trong thuật ngữ quản trị chiến lược tiếng Việt và tiếng Anh | 2022-2023 | Chủ nhiệm | Đã nghiệm thu | ||||||||||
Nghiên cứu hiện tượng đồng nghĩa và trái nghĩa trong từ vựng chuyên ngành tiếng Anh thương mại | 2023-2024 | Thành viên chính | Đã nghiệm thu | ||||||||||
Nghiên cứu cách chuyển dịch thuật ngữ chuyên ngành kinh tế thương mại từ Tiếng Anh sang tiếng Việt | 2024-2025 | Chủ nhiệm | Đã nghiệm thu | ||||||||||
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng và các giải pháp nâng cao khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của sinh viên khối ngành kinh tế trong thời đại công nghệ số (Đề tài cấp Bộ) | 01/2024 - 12/2025 | Thành viên chính | Đã nghiệm thu | ||||||||||
14. Kinh nghiệm giảng dạy đại học: Có kinh nghiệm giảng dạy hơn 18 năm đối các học phần lý thuyết tiếng Anh như: Ngữ pháp tiếng Anh, Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao, Ngữ nghĩa học, Ngữ âm- Âm vị học, Ngôn ngữ học đối chiếu, và Nguyên lý giao tiếp tiếng Anh thương mại của chuyên ngành Tiếng Anh thương mại và các học phần Tiếng Anh cho các chuyên ngành khác trong Trường Đại học Thương mại. | |||||||||||||
Tôi xác nhận những thông tin được ghi ở trên là hoàn toàn chính xác.
| Hà nội., ngày 31 tháng 12 năm 2025 Người khai ký tên
TS. Nguyễn Thị Thúy Hạnh |

