
TS
Nguyễn Thị Thủy Chung
- Chức vụ: Phó Trưởng Khoa
- Chức danh kiêm nhiệm: Phó Bí thư chi bộ
- Trình độ chuyên môn: TS
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên | Nguyễn Thị Thủy Chung | Năm sinh | 1980 |
Chức danh khoa học | TS | Giới tính | Nữ |
Chức vụ hành chính | PCNV Phó Trưởng khoa, PBTCB | CMTNN/CCCD |
|
Tên phòng,khoa, viện, trung tâm, bộ môn | Khoa Tiếng Anh | ||
Tên cơ quan công tác | Trường Đại Học Thương Mại | ||
Địa chỉ cơ quan | 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội | Tỉnh/TP |
|
Điện thoại cố định |
| Di động |
|
Email chính | chung.ntt@tmu.edu.vn | Fax |
|
Email thay thế | thuychungltt@gmail.com | ||
Số tài khoản |
| ||
Mở tại ngân hàng | Viettinbank | ||
Tên chi nhánh NH | Viettinbank | ||
2. Quá trình đào tạo
TT | Thời gian | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Học vị |
1 | 04/2017 - 04/2021 | Học viện Khoa học Xã hội – Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | Ngôn Ngữ học so sánh, đối chiếu | Tiến sĩ |
2 | 08/2006 - 03/2009 | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Lý luận và Phương pháp dạy học tiếng Anh | Thạc sĩ |
3 | 09/1998 - 06/2002 | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Tiếng Anh sư phạm | Cử nhân |
3. Quá trình công tác
TT | Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ và điện thoại | Chức vụ |
1 | 03/2003 - đến nay | Trường Đại học Thương mại | Cầu Giấy - Hà Nội - 0915022026 | Phó Trưởng Khoa |
4. Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A-Yếu; B-Trung bình; C-Khá; D-Thành thạo)
Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
Tiếng Anh | D | D | D |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây
Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu; Ngôn ngữ học ứng dụng, Phương pháp giảng dạy
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu là chủ nhiệm/tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất
TT | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò |
1 | Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ trong hội thoại đàm phán tiếng Anh và tiếng Việt (Đề tài NCKH cấp cơ sở) | Trường Đại học Thương mại | 2020 – 2021 | Thành viên |
2 | Nghiên cứu ngữ pháp và ngữ nghĩa của nhóm động từ chuyển động đa hướng trong tiếng Anh và tiếng Việt (Đề tài NCKH cấp cơ sở) | Trường Đại học Thương mại | 2021 – 2022 | Thành viên |
3 | Đối chiếu cấu trúc cụm danh từ (noun phrase) trong tiếng Anh và tiếng Việt trên ngữ liệu các bài báo tạp chí kinh tế (Đề tài NCKH cấp cơ sở) | Trường Đại học Thương mại | 2022 – 2023 | Chủ nhiệm |
4 | Đổi mới hoạt động đào tạo tiếng Anh trong Chương trình đào tạo hệ Đại học chính quy nhằm đáp ứng chuẩn đầu ra tại trường Đại học Thương mại (Dự án R&D cấp cơ sở) | Trường Đại học Thương mại | 2022 – 2023 | Thư ký |
5 | Đối chiếu trường từ vựng ngữ nghĩa quảng cáo trong tiếng Anh và tiếng Việt. (Đề tài NCKH cấp cơ sở) | Trường Đại học Thương mại | 2023 – 2024 | Thành viên |
6 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng và các giải pháp nâng cao khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của sinh viên khối ngành kinh tế trong thời đại công nghệ số (Đề tài NCKH cấp Bộ) | Trường Đại học Thương mại | 2024 – 2026 | Thành viên |
7 | Nghiên cứu về ẩn dụ ý niệm về sự phát triển kinh tế thời kỳ Hậu Covid-19 trong các bài báo kinh tế tiếng Anh của tạp chí The New York Times (Đề tài NCKH cấp cơ sở) | Trường Đại học Thương mại | 2024 -2025 | Thành viên |
8 | Đối chiếu đặc điểm cú pháp và ngữ nghĩa của cụm động từ trong tiếng Anh và tiếng Việt - Ứng dụng trong giảng dạy và dịch thuật. (Đề tài NCKH cấp cơ sở) | Trường Đại học Thương mại | 2025-2026 | Chủ nhiệm |
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất
Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên tạp chí NXB/Số, Tập, Trang đăng công trình | ISSN/ISBN | |||||
|
|
|
|
|
| ||||
1 | Bài báo trong tạp chí thuộc danh mục Wos/Scopus | ||||||||
1 | Phạm Thùy Giang, Nguyễn Thị Thủy Chung | 2026 | A Contrastive Study on Conceptual Metaphor “WOMEN ARE SUPERNATURAL FORCES” in 20th-Century Vietnamese and American Literature: A Cognitive Linguistic Approach | 3L: Language, Linguistics, Literature®, The Southeast Asian Journal of English Language Studies. Vol 32(1), (page 85-108). (Scopus: Q1). | 0128-5157/ 2550-2247 | ||||
2 | Nguyễn Thị Lan Phương, Nguyễn Thị Thủy Chung, Hoàng Thu Ba, Trần Thị Bích Lan, Nguyễn Bích Hồng, Nguyễn Thị Thúy Hạnh, Phạm Thị Tố Loan, Đinh Thị Hà | 2026 | Factors Affecting Work Readiness of Economics Graduates in Digital Age: An Empirical Study in Vietnam | International Journal of Analysis and Applications. Vol. 23(2025). (page 238-261). (Scopus: Q3). | 2291-8639 | ||||
3 | Nguyễn Thị Thủy Chung, Phạm Thuỳ Giang | 2024 | A Structural Analysis of Noun Phrases in English and Vietnamese: A Comparative Study | "Theory and Practice in Language Studies", Vol. 14, No. 5, , 1339-1349 | 1799-2591 | ||||
4 | Trần Thị Hoàng Hà, Lưu Thị Thùy Dương, Nguyễn Minh Trang, Nguyễn Thị Thủy Chung, Nguyễn Thị Mỹ Nguyệt | 2024 | Big data capabilities, strategic flexibility and competitive performance: Evidence from Vietnam tourism and hospitality | "Asian Journal of Business Research", 3, , 48-68 | 2463-4522 | ||||
5 | Nguyễn Thị Mỹ Nguyệt, Nguyễn Minh Trang, Nguyễn Thị Thủy Chung, Nguyễn Mạnh Hùng | 2024 | Customer switching intention from home delivery to smart locker delivery: Evidence from Vietnam | "Innovative Marketing", Volume 20 2024, Issue #2, pp. 140-151, tháng 5/2024, Q3, , 140-151 | 1814-2427 | ||||
6 | Phạm Thuỳ Giang, Nguyễn Thị Thủy Chung | 2024 | Perception of Women through Conceptual Metaphor “WOMEN ARE PLANTS”: A Case-study of 20th-century Vietnamese Literature | "Theory and Practice in Language Studies", Vol.14, No.5, , 1499-1509 | 1799-2591 | ||||
7 | Phạm Thùy Giang, Nguyễn Thị Thủy Chung | 2024 | Phạm Thùy Giang | Theory and Practice in Language Studies (Scopus: Q2)/ Volume 14 number 5/ 2024 | 1799-2591 | ||||
2 | Bài báo quốc tế khác có mã số ISSN | ||||||||
|
|
|
|
|
| ||||
3 | Bài báo trong tạp chí khoa học trong nước |
|
| ||||||
1 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2026 | Đặc điểm cấu trúc ngữ nghĩa cụm động từ tiếng Anh | Tạp chí Ngôn ngữ (Language Journal) – Viện Ngôn ngữ học. Số 2(424), trang 113-122. | 0866-7519 | ||||
2 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2026 | Đối chiếu đặc điểm cấu trúc cụm động từ tiếng Anh và tiếng Việt | Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống. Số 4(380), trang 121-134 | 0868-3409 | ||||
3 | Trần Thị Bích Lan, Hoàng Thu Ba, Nguyễn Bích Hồng, Nguyễn Thị Thủy Chung | 2025 | Ảnh hưởng của năng lực xã hội đến khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của sinh viên khối ngành kinh tế trong thời đại công nghệ số | "Tạp chí Giáo dục", 1, , 53-58 | 2354-0753 | ||||
4 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2025 | Đặc điểm từ vựng và ngữ pháp trong quảng cáo tiếng Anh | "Ngôn ngữ và Đời sống", 2(364)-2025, , 60-68 | 0868-3409 | ||||
5 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2024 | Khảo sát lỗi biên dịch cụm danh từ kinh tế thương mại Anh-Việt và Việt-Anh trong các bài báo kinh tế thương mại | Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư, Số 2 trang 80 – 88 | 1859-3135 | ||||
6 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2024 | Phép liên kết từ vựng và ngữ pháp trong văn bản quảng cáo tiếng Anh | "Tạp chí Ngôn ngữ", 10(408)-2024, , 52-61 | 0866-7519 | ||||
7 | Nguyễn Thị Mỹ Nguyệt, Nguyễn Thị Thủy Chung, Lê Bảo Ngọc | 2024 | Ý định lựa chọn địa điểm ăn uống của người dùng thế hệ Z: Vai trò của truyền miệng điện tử và sự tương đồng | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á, Số 2 trang 101 – 115, tháng 3 năm 2024 |
| ||||
8 | Nguyễn Thị Mỹ Nguyệt, Nguyễn Thị Thủy Chung, Trần Thị Hoàng Hà, Nguyễn Minh Trang | 2024 | Yếu tố thúc đẩy và cản trở hành vi chuyển đổi sử dụng tủ khóa thông minh của người tiêu dùng tại Hà Nội | Tạp chí Kinh tế & Kinh doanh, tập 4 số 1 trang 78 – 87, tháng 2 năm 2024 | 2734-9845 | ||||
9 | Nguyễn Thị Thủy Chung, Nguyễn Thị Thanh Huyền | 2022 | Đối chiếu biểu hiện ngôn ngữ trong các kiểu định danh tên các loại hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt | Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư: “Những vấn đề từ điển học”, Số 2, trang 37-46 | 1859-3135 | ||||
10 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2022 | Đặc điểm của ngữ danh từ tiếng Anh (trên cứ liệu các bài tạp chí kinh tế thương mại) | Tạp chí Ngôn ngữ & đời sống, số 12, trang 27-35 | 0868-3409 | ||||
11 | Nguyễn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Thủy Chung | 2021 | Một số đặc điểm ngữ pháp của nhóm động từ chuyển động đa hướng trong tiếng Anh và tiếng Việt TV | Tạp chí Ngôn ngữ (language) – Viện Ngôn ngữ học, Số 08, trang 33-44 | 0866-7519 | ||||
12 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2020 | Nghĩa biểu trưng của thành ngữ, tục ngữ có chứa thành tố flower và hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt | Ngôn ngữ và Đời sống - Hội Ngôn ngữ học Việt Nam | 0868-3409 | ||||
13 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2020 | Đôi nét về đặc điểm định danh chỉ tên hoa trong tiếng Anh | Từ điển học và Bách khoa thư/ số 1, trang 2-6 | 1859-3135 | ||||
4 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc tế có mã số ISBN | ||||||||
|
|
|
|
|
| ||||
5 | Báo cáo trong kỉ yếu Hội thảo khoa học quốc gia có mã số ISBN | ||||||||
1 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2023 | Các lỗi chuyển dịch ngữ danh từ Việt – Anh trong các bài tạp chí kinh tế thương mại của sinh viên Khoa tiếng Anh – Trường Đại học Thương mại | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học quốc gia: “Dạy và học ngoại ngữ ở bậc đại học: Góc nhìn từ thực tiễn (LEHE 2023)”, Trường Đại học Thương mại, tháng 04, 2023 |
| ||||
2 | Nguyễn Thị Thủy Chung, Phạm Thị Hiên, Phan Thúy Hiền, Trần Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Phương, Phạm Thị Thúy | 2023 | Thực trạng sử dụng các ứng dụng công nghệ trong tự học tiếng Anh của sinh viên Khoa tiếng Anh – Trường Đại học Thương mại | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học quốc gia: “Dạy và học ngoại ngữ ở bậc đại học: Góc nhìn từ thực tiễn (LEHE 2023)”, Trường Đại học Thương mại, tháng 04, 2023 |
| ||||
3 | Nguyễn Thị Thủy Chung | 2020 | Những yếu tố tác động bên ngoài ảnh hưởng đến động lực giảng dạy tiếng Anh của giáo viên tại Trường Đại học Thương mại | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia - Tổ chức giảng dạy ngoại ngữ trong các chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| ||||
6 | Giáo trình/Sách chuyên khảo/Sách tham khảo/biên soạn chương sách (book chapters) | ||||||||
1 | Hoàng Thu Ba, Nguyễn Thị Thủy Chung, Phạm Thùy Giang | 2026 | Sách chuyên khảo Đặc điểm ngôn ngữ Đàm phán tiếng Anh (Mỹ) và tiếng Việt | 2026/ Nhà xuất bản Đại Học quốc gia Hà Nội |
| ||||
2 | Nguyễn Thị Thúy Hạnh, Nguyễn Thị Thủy Chung, Dương Thị Hồng Thắm, Triệu Thị Trang, Nguyễn Thị Thúy Chinh | 2026 | Giáo trình “English Grammar” | Đã nghiệm thu |
| ||||
3 | Nguyễn Thị Lan Phương, Nguyễn Thị Thủy Chung | 2027 | Sách chuyên khảo “Ngôn ngữ quảng cáo từ góc độ tu từ học” | Đang thực hiện |
| ||||
5.4. Giải thưởng khoa học công nghệ/Bằng sáng chế
TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên giải thưởng/Bằng sáng chế | Cơ quan cấp |
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2026
Xác nhận của cơ quan công tác Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Nguyễn Thị Thủy Chung

