
Thạc sỹ
Nguyễn Thị Thuý
- Chức vụ: Giảng viên
- Chức danh kiêm nhiệm:
- Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ
1. Họ và tên: Nguyễn Thị Thuý | ||||||||||||||
2. Năm sinh: 1994 3. Nam/Nữ: Nữ | ||||||||||||||
4. Học vị: Thạc sỹ Năm đạt học vị: 2024 | ||||||||||||||
5. Chức vụ công tác: Giảng viên | ||||||||||||||
6. Địa chỉ nhà riêng: Láng Thượng – Đống Đa – Hà Nội | ||||||||||||||
Điện thoại: 035 949 8286 E-mail: thuy.nt1@tmu.edu.vn | ||||||||||||||
7. Cơ quan công tác: | ||||||||||||||
Tên cơ quan: Trường Đại học Thương Mại Địa chỉ cơ quan: Đường Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: Website: https://tmu.edu.vn/ | ||||||||||||||
8. Quá trình đào tạo | ||||||||||||||
Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Năm tốt nghiệp | |||||||||||
Đại học | Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 2016 | |||||||||||
Thạc sỹ | Trường Đại học Pai Chai, Hàn Quốc | Ngôn ngữ-Văn học Anh và Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | 2024 | |||||||||||
9. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB) | ||||||||||||||
TT | Tên ngoại ngữ | Nghe | Nói | Đọc | Viết | |||||||||
1 | Tiếng Anh | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | |||||||||
2 | Tiếng Hàn | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | |||||||||
10. Quá trình công tác | ||||||||||||||
Thời gian
| Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Cơ quan công tác | |||||||||||
12/2024 – nay | Giảng viên | Giảng dạy tiếng Anh | Bộ môn Dịch tiếng Anh - Khoa Tiếng Anh, Đại học Thương mại | |||||||||||
10/2022 – 12/2023 | Trợ lý cho giáo sư | Giảng dạy và nghiên cứu | Khoa TESOL sau đại học, Đại học Pai Chai | |||||||||||
8/2024 – nay | Giảng viên thỉnh giảng | Giảng dạy tiếng Anh | Học viện Phụ Nữ Việt Nam | |||||||||||
3/2018 – 7/2021 | Giảng viên | Giảng dạy tiếng Anh | Trung tâm tiếng Anh EC INSPRIDE | |||||||||||
11. Các bài báo khoa học được công bố | ||||||||||||||
TT | Tên bài báo
| Nơi công bố
| Năm công bố | |||||||||||
1 | Ứng dụng công nghệ AI trong đánh giá kỹ năng nói tiếng Anh cho sinh viên có trình độ sơ cấp. | Kỷ yếu hội thảo quốc gia | 2024 | |||||||||||
12. Giáo trình / sách tham khảo / chuyên khảo | ||||||||||||||
TT | Tên sách | Chủ biên hoặc thành viên | Năm / nhà xuất bản | |||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
13. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN | ||||||||||||||
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN các cấp | Thời gian
| Chủ nhiệm /Thư ký /Thành viên | Tình trạng
| |||||||||||
|
|
|
| |||||||||||
14. Kinh nghiệm về giảng dạy: Hơn 8 năm kinh nghiệm gảng dạy Tiếng Anh cho người học ở độ tuổi và trình độ khác nhau. | ||||||||||||||

