
Tiến sĩ
Hoàng Thu Ba
- Chức vụ: Giảng viên
- Chức danh kiêm nhiệm: Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Đào tạo Kỹ năng nghề nghiệp
- Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Họ và tên: Hoàng Thu Ba | ||||||||
2. Năm sinh: 1985 3. Nam/Nữ: Nữ | ||||||||
4. Học hàm: Năm được phong: Học vị: Tiến sĩ Năm đạt học vị: 2024 | ||||||||
5. Chức vụ công tác: Phó giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Đào tạo Kỹ năng nghề nghiệp, trường Đại học Thương mại. | ||||||||
6. Địa chỉ nhà riêng: Số 32, ngõ 76 phố Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0912 215 290 E-mail: hoangthuba@tmu.edu.vn | ||||||||
7. Cơ quan công tác Tên cơ quan: Trường Đại học Thương mại Địa chỉ cơ quan: 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: (024) 3764 3219 Website: tmu.edu.vn | ||||||||
8. Quá trình đào tạo | ||||||||
Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Năm tốt nghiệp | |||||
Đại học | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học quốc gia Hà Nội | Tiếng Anh sư phạm | 2007 | |||||
Đại học | Trường Đại học Ngoại Thương | Kinh tế đối ngoại | 2012 | |||||
Thạc sĩ | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học quốc gia Hà Nội | Lý luận và Phương pháp dạy học tiếng Anh | 2013 | |||||
Tiến sĩ | Học viện Khoa học Xã hội – Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | 2024 | |||||
9. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB) | ||||||||
TT | Tên ngoại ngữ | Nghe | Nói | Đọc | Viết | |||
1 | Tiếng Anh | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | |||
2 | Tiếng Pháp | Khá | Khá | Khá | Khá | |||
| ||||||||
10. Quá trình công tác | ||||||
Thời gian (từ năm ... đến năm...) | Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Cơ quan công tác | |||
10/2007 – nay | Giảng viên | Giảng dạy tiếng Anh | Bộ môn Lý thuyết tiếng Anh - Khoa Tiếng Anh, Đại học Thương mại | |||
2012-2014 | Phó Giám Đốc | Quản lý | Trung tâm Smartlearn – Khoa Tiếng Anh – Đại học Thương Mại | |||
2018 – 31/5/2021 | Phó Trưởng BM | Giảng dạy tiếng Anh | Bộ môn Lý thuyết tiếng Anh | |||
7/2021 – 9/2021 | THNV Phó trường BM | Giảng dạy tiếng Anh | Bộ môn Lý thuyết tiếng Anh | |||
9/2021 – 5/2023 | PCNV Phó giám đốc | Quản lý | Trung tâm NC-ĐT KNNN | |||
5/2023 – nay | Phó giám đốc | Quản lý | Trung tâm NC-ĐT KNNN | |||
11. Các bài báo khoa học được công bố | ||||||
TT | Tên bài báo
| Tác giả hoặc đồng tác giả | Nơi công bố (tên tạp chí, kỷ yếu hội thảo khoa học đã đăng) | Năm công bố | ||
1 | Thuận lợi và khó khăn liên quan tới hợp tác quốc tế trong giáo dục đại học Việt Nam | Tác giả | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế: Hội nhập và hợp tác quốc tế - tập 1 (12/2011) – NXB Thống kê | 2011 | ||
2 | Thuận lợi và khó khăn về nguồn nhân lực tỉnh Sơn La và vùng Tây Bắc – Gắn kết chiến lược phát triển nhân lực và ngành du lịch | Tác giả | Kỷ yếu hội thảo quốc gia: Phát triển nguồn nhân lực tỉnh Sơn La và vùng Tây Bắc (10/2012) – NXB Thống kê | 2012 | ||
3 | Để hỗ trợ cho doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam phát triển | Đồng tác giả | Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 12 – ISSN 0866- 7120 | 2016 | ||
4 | Tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội của các doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam trong TPP – Đề xuất phương hướng thực hiện | Tác giả | Kỷ yếu hội thảo quốc gia: Doanh nghiệp Việt Nam trong TPP (ICYREB 2016) – ISBN | 2016
| ||
|
|
| 978-604-922-422-5 |
|
5 | A language needs analysis of Business students: A case study at University of Commerce | Tác giả | Kỷ yếu hội thảo quốc gia: Nghiên cứu liên ngành về ngôn ngữ và giảng dạy ngôn ngữ lần II – ISBN: 978-604-912-755-7 | 2016 |
6 | The effectiveness of presenting and practicing ESP vocabulary in minimal context: A study at Vietnam University of Commerce. | Tác giả | Tạp chí khoa học Ngôn ngữ và văn hóa, Tập 1, số 3, 2017 - ISSN 2525-2674 | 2017 |
7 | Using the Internet to promote Business Learner’s autonomy in Vietnam | Tác giả | Tạp chí nước ngoài: International Journal of Education & Literacy Studies. (ISSN: 2202- 9478, Vol. 6, Issue: 3) | 2017 |
8 | Sử dụng ngữ cảnh tối thiểu trong giải nghĩa và ghi nhớ từ vựng cho học sinh tiểu học. | Tác giả | Tạp chí Nhân lực khoa học xã hội (8/2019) – ISSN 0866-756X | 2019 |
9 | Vietnamese startups in the period of global economic integration: opportunities and challenges
| Tác giả | Hội thảo khoa học quốc tế: Khởi nghiệp và sáng tạo - cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp Việt Nam (tập 2) (Tháng 9/2019) – ISBN: 978-604- 55-4621-5 | 2019 |
10 | Applying genre analysis in teaching English writing skills - A case study at Institute of International Cooperation - Thuongmai University | Tác giả | Hội thảo quốc gia: Tổ chức giảng dạy ngoại ngữ trong các chương trình liên kết đào tạo quốc tế, tháng 12 | 2020 |
11 | Áp dụng phương pháp phân tích thể loại trong giảng dạy và nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ trong hội thoại đàm phán bằng tiếng Anh. | Đồng tác giả | Dạy và học ngày nay – Tạp chí của TW hội khuyến học Việt Nam –số kỳ 2 – 1/2021 – ISSN 1859 2694 | 2021 |
12 | Nghiên cứu ngôn ngữ giới: Một số khuynh hướng | Tác giả | Từ điển học và bách khoa thư, số 6 (74), 11-2021 | 2021 |
13 | Gender differences in persuasive strategies in negotiations in Shark Tank Vietnam – A real TV program | Tác giả | 2021 International grate research symposium – IGRS2021 – 19/10/2021 – Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội – ISBN: 978-604- 342-652-6 | 2021 |
14 | Gender differences in speech acts of refusal to in Shark Tank Vietnam | Tác giả | UNC 2021 Nghiên cứu và giảng dạy ngoại ngữ, ngôn ngữ và quốc tế học tại Việt Nam 24/4/2021 – Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (quyển 1) – ISBN: 978-604-336-942-7 | 2021 |
15 | Mediating Job Satisfaction Among English Medium Instruction Teachers in Vietnamese Universities | Đồng tác giả | Education in the AsiaPacific Region, vol 68, 61-80. | 2022 |
16 | Các nhân tố ảnh hưởng đến động lực học trực tuyến của sinh viên: nghiên cứu trường hợp tại trường đại học Thương mại | Đồng tác giả | Tạp chí giáo dục (2022), 22(11), 13-20 – ISSN: 2354-0753 | 2022 |
17 | Đặc điểm ngôn ngữ giới trong thể loại đàm phán (trên ngữ liệu chương trình truyền hình thực tế Shark Tank Mỹ Mùa 9) | Tác giả | Từ điển học và bách khoa thư, số 1-2023 ISSN 1859- 3135 | 2023 |
18 | Tiếp cận chiến lược lịch sự trong đàm phán tiếng Anh từ mô hình của Brown và Levinson | Đồng tác giả | Kỷ yếu hội thảo quốc gia LEHE2023, Trường Đại học Thương mại | 2023 |
19 | Gender Differences in Politeness Strategies in Negotiations in Sharktank America and Sharktank Vietnam: A Contrastive Analysis | Tác giả | International Journal of Language Instruction, Vol. 2; No. 2; 2023 | 2023 |
20 | Tổng quan tình hình nghiên cứu sử dụng e-portfolio vào giảng dạy tiếng Anh trên thế giới và tại Việt Nam | Tác giả | Từ điển học và bách khoa thư, số 1(87), 1-2024 – ISSN 1859-3135 | 2024 |
21 | Tổng quan tình hình nghiên cứu việc áp dụng Chat GPT vào học tiếng Anh của sinh viên | Đồng tác giả | Kỷ yếu hội thảo quốc gia LEHE2024, Trường Đại học Thái Nguyên | 2024 |
22 | Tổng quan tình hình ứng dụng portfolio vào giảng dạy tiếng Anh trên nền tảng trực tuyến và một số đề xuất tại trường Đại học Thương mại | Đồng tác giả | Kỷ yếu hội thảo quốc gia LEHE2024, Trường Đại học Thái Nguyên | 2024 |
23 | Phép nói giảm nói tránh trong một số tình huống giao tiếp trong tiếng Anh và tiếng Việt | Đồng tác giả | Kỷ yếu hội thảo quốc gia LEHE2024, Trường Đại học Thái Nguyên | 2024
|
24 | Businesswomen’s Persuasive Language in Vietnamese and American English Negotiation Conversations: A Case Study | Đồng tác giả | International Journal of Religion, Vol 4, No10, 2024 | 2024 |
25 | Ảnh hưởng của năng lực xã hội đến khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của sinh viên khối ngành kinh tế trong thời đại công nghệ số | Đồng tác giả | Tạp chí Giáo dục (2025), 25(1), 53-58 | 2025 |
26 | Are There Gender Differences in Negotiation Roles? A Case Study in Shark Tank Vietnam | Tác giả | Mankind Quarterly, 65(3), 1-15 2025 Spring Edition (Scopus Q2) | 2025 |
27 | Applying e-Porfolios in Improving Writing skills for Economics Students in Blended Learning Environment in Vietnam | Tác giả | Theory and Practice in Language Studies, 15(8) (Scopus Q2) | 2025 |
28 | Factors affecting work readiness of economics graduates in Digital Age: An empirical study in Vietnam | Đồng tác giả | International Journal of Analysis and Applications, 23 (Scopus Q3) | 2025 |
29 | Lexical Stratification and Cultural Semiotics in Hanoi Administrative Toponymy: A Corpus-Based Sociolinguistic Analysis | Đồng tác giả | Journal of Language Teaching and Research 17(4) Scopus Q1)
| 2026 |
30 | The Art of Avoiding Offense: A Contrastive Analysis of Euphemisms in Vietnamese and | Tác giả | Mankind Quarterly 66(4) (Scopus Q2)
| 2026 |
| American Culture |
|
|
| ||
12. Giáo trình/ sách tham khảo/ chuyên khảo | ||||||
TT | Tên sách | Chủ biên hoặc thành viên | Năm/ Nhà xuất bản | |||
1 | (Sách tham khảo) Head for Business – Bổ trợ Từ vựng và Ngữ Pháp | Chủ biên | 2019/ NXB Phụ Nữ | |||
2 | (Sách chuyên khảo) Đặc điểm ngôn ngữ đàm phán tiếng Anh (mỹ) và tiếng Viet | Chủ biên | 3/2026 NXB ĐHQG | |||
13. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN | ||||||
Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN các cấp | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Chủ nhiệm/ Thư ký/ Thành viên | Tình trạng
| |||
Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ trong hội thoại đàm phán tiếng Anh và tiếng Việt | 2020 – 2021 | Chủ nhiệm | Đã nghiệm thu | |||
Nghiên cứu ngôn ngữ thể hiện lịch sự trong đàm phán tiếng Anh (Mỹ) và tiếng Việt | 2022- 2023 | Chủ nhiệm | Đã nghiệm thu | |||
Hiệu quả sử dụng Portfolio vào nâng cao kỷ năng viết cho sinh viên không chuyên Trường Đại học Thương mại | 2023- 2024 | Thành viên | Đã nghiệm thu | |||
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng và các giải pháp nâng cao khả năng đáp ứng yêu cầu công việc của sinh viên khối ngành kinh tế trong thời đại công nghệ số (Đề tài Khoa học cấp Bộ) | 2023 - 2025 | Thành viên | Đã nghiệm thu | |||
14. Kinh nghiệm về giảng dạy và công tác: 19 năm giảng dạy tiếng Anh cho khối chuyên và không chuyên tiếng Anh tại trường đại học Thương mại, tham gia giảng dạy chính các học phần Ngữ pháp tiếng Anh, Ngữ âm – âm vị học, Ngữ pháp nâng cao, Nguyên lý giao tiếp tiếng Anh, Ngữ nghĩa học, Ngữ dụng học tại bộ môn Lý thuyết tiếng Anh. 05 năm tham gia hoạt động tổ chức khảo thí, quản lý và đào tạo tiếng Anh theo khung | ||||||
Năng lực ngoại ngữ của Bộ Giáo dục và Đào tạo (VSTEP) tại Trung tâm Nghiên cứu và Đào tạo Kỹ năng nghề nghiệp. - Trường Đại học Thương mại
Tôi xác nhận những thông tin được ghi ở trên là hoàn toàn chính xác.
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2026
Xác nhận của Trường Đại học Thương mại Người khai ký tên
TS. Hoàng Thu Ba

